Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Quỳnh”.

  1. Nguyễn Đức Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Quýnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/6/1951 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Quỳnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/9/1952 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đúc Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Quýnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng T · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Quỳnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/1/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 108 · Hàng L · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Quỳnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 36 · Hàng L · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Quỳnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM409 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Quynh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Cảnh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Quýnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/4/1971 Quê quán: Kim Đình - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Quỳnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/5/1971 Quê quán: Quỳnh Phượng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Quỳnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/1/1969 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Đức Quỳnh” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.