Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Phượng”.
- Nguyễn Đức Phương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1972 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 44 · Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Phương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 362 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/4/1951 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 144 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/10/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 160 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/2/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thạch Sơn, Xã Thạch Sơn, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 918 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 45 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H2 · Lô LC2 · Khu KC Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1968 Quê quán: Tiên Lữ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Đức Phượng” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.