Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Huỳnh”.

  1. Nguyễn Đức Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/975 An táng tại: Nghĩa Trang Huyền Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Huỳnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 2 · Hàng cột 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Huynh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/8/1974 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 130 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Huỳnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng S · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Huỳnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng M · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Huỳnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/4/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 27 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Huỳnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/4/1971 Quê quán: Liên Hoà - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Huỳnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/4/1973 Quê quán: Hoà Phong - Mỹ Hoà - Hải Hưng Đơn vị: B1 - C17 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/07/1979 Quê quán: Hoàng Long, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D3 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Huỳnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1938 · Mai Cầu, Thọ Tân, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 29/07/1966 Mai táng ban đầu: Dốc đá xóm 5, C07 Gia Lai