Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Cầu”.

  1. Nguyễn Đức Cầu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Cầu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 31 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Câu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Cầu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Cầu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Cầu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/9/1973 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 190 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Cầu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 130 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Cầu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 24/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H7 · Lô LG7 · Khu KG Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Cầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thọ Trại- Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 22/09/1973 Nghĩa trang cách đồi 342 là 200m phái tây nam