Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Nguyễn Đỗ Xuân”.

  1. Nguyễn xuân Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1985 Quê quán: Hiến Nam, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Độ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/05/1983 Quê quán: Xuân Quang - Cẩm Giàng - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Độ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Mai Hoá - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Đơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/3/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Trường Chinh - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Sơn Công - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Độ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Sơn Công - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đỗ Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Vân Dương - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác