Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Nguyễn Đại Xuân”.

  1. Nguyễn Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 43 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Đại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Thịnh Lang, Thành phố Hòa Bình, Hoà Bình Khu 18 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Đài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/9/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H1 · Khu B4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Đãi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Hoà Bình - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Đại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1969 Quê quán: Tẩu Hồng - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Đại Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/7/1966 Quê quán: Cam Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đại Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Mai Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 9/4/1972
  2. Nguyễn Đại Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Mai Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 9/4/1972
  3. Nguyễn Đại Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/8/1972
  4. Nguyễn Đại Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Chung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/8/1972