Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Nguyễn Đại Xuân”.

  1. Nguyễn Xuân Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. nguyễn Xuân Đài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 322 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Đài Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 4/1946 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Đại Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Đại Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/8/1971 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Đài Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Đài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/11/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Đài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 164 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 263 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Đại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/1/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 334 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Đài Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/1/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Đài Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/9/1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 26 · Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Đài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Đài Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Đài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đại Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Mai Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 9/4/1972
  2. Nguyễn Đại Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Mai Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 9/4/1972
  3. Nguyễn Đại Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/8/1972
  4. Nguyễn Đại Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Chung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/8/1972