Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Nguyễn Đăng Sử”.

  1. Nguyễn Đăng Sử Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1953 An táng tại: Bạch Thượng, Xã Bạch Thượng, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1954 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Sự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Sử Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/1/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Sừ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 29 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Sự Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Sử Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/1/1980 Quê quán: Hà Tiên - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D416 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Sương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hưng- Nam Sách- Hy sinh: 13/4/1972