Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Nguyễn Đăng Lệ”.

  1. Nguyễn Đăng Lê Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Lễ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Lệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 141 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Lễ Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Lê Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 48 · Khu T.Bình Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 Quê quán: Quỳnh Côi - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Lệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: Điền Xá - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Yên Lâm - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Lễ Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Leo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 14 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Lệ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Thành Lũng, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)05 Plei Lăng Lố Kram