Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Nguyễn Đăng Hòa”.

  1. Nguyễn Đăng Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Hoà Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Hoa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Hoa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 08/10/1978 Quê quán: Quỳnh thọ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/1/1974 Quê quán: Cao Thượng - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: D7 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1952 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Hoàng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Hoạch Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Hoàn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/12/1966 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 166 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Hoán Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/3/1978 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Hoàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 44 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Hoán Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/12/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M132 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Hoán Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Minh hiệp - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1970 Quê quán: Thanh Tài - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tăng Nam- Thanh Đa- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 8/3/1974 (049-475) Mộ 43 1/50000
  2. Nguyễn Đăng Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Thọ- Hải Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú (16-05)03 mộ 2