Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Tráng”.
- Nguyễn Đình Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hữu Bằng, Xã Hữu Bằng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tráng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trắng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Trường Sơn, Thị Trấn Trường Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/05/1978 Quê quán: Hoàng Lý - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Hoàng Lý - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 5/10/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Nguyễn Đình Trang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Bắc Hy sinh: 1971
- Nguyễn Đình Trang (Hà Bắc) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1971
- Nguyễn Đình Trang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 · Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Dương Hy sinh: 07/3/1969
- Nguyễn Đình Tráng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hà Tây Hy sinh: 4/6/1966 Nghĩa trang viện 1, Măng Tôn, Đắc Mế