Tìm thấy 173 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Thu”.

  1. Nguyễn Đình Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Thường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 81 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô Đ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn đình Thung Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn đình Thực Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 56 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1974 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 48 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Thuyền Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1978 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 203 · Khu 9B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 165 · Khu 8A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Thuật Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Thuật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 156 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Thuỳ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/6/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Thuỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 369 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Thướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1965 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 302 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1980 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 203 · Khu 9A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Thụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1955 · Nghi Thọ, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 26/01/1975 Mai táng ban đầu: trạm T13 đường giây 559