Tìm thấy 173 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Thu”.

  1. Nguyễn Đình Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Phúc, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 14 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Thư Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/6/1965 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Thứ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/6/1973 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 191 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Thử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Thử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1974 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 57 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Thư Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Hàng 2B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Thụ Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 20/3/1940 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 4 · Lô 24 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Thứ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Hàng B · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Thử Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 3a Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Thu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1041 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình THu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 314 · Hàng 9 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Thụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1955 · Nghi Thọ, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 26/01/1975 Mai táng ban đầu: trạm T13 đường giây 559