Tìm thấy 162 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Thứ”.

  1. Nguyễn Đình Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Thực Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Thực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/6/1970 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn đình Thức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 43 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn đình Thực Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1947 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Thuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng 3Đ · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Thúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 25 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  11. nguyễn đình thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 71 · Hàng 5 · Khu b Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Thung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 62 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Thuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/12/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Thuần Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 19/3/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1972 Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1967 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Thuận Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 155 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1159 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Thuật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Thụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1955 · Nghi Thọ, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 26/01/1975 Mai táng ban đầu: trạm T13 đường giây 559
  3. Nguyễn Đình Thứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thọ Trai - Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 6/8/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.16.9 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Đình Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Mai Thủy - Xuân Tiên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Km 15, đường 70c