Tìm thấy 173 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Thụ”.

  1. nguyễn đình thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 71 · Hàng 5 · Khu b Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Thung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 62 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Thuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/12/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Thuần Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 19/3/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1972 Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1972 Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1967 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Thuận Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 155 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1159 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Thuật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Thức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Thức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu N1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 110 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 28B Xem chi tiết →
  18. nguyễn đình thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1963 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 709 · Hàng 42 Xem chi tiết →
  19. nguyễn đình thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 25 · Khu b Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Thuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 81 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Thụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1955 · Nghi Thọ, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 26/01/1975 Mai táng ban đầu: trạm T13 đường giây 559