Tìm thấy 173 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Thụ”.

  1. Nguyễn Đình Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Thức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Thực Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Thực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/6/1970 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn đình Thức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 43 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn đình Thực Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Thuyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/5/1965 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng 2H · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Thuyết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/2/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 76 · Hàng H · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Thuý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng G · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1947 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 64 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Thuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng 3Đ · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Thuận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng E · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Thúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Thưởng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 67 · Hàng G · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Thưởng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng 5L · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Thưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 25 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Thụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1955 · Nghi Thọ, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 26/01/1975 Mai táng ban đầu: trạm T13 đường giây 559