Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Tần”.
- Nguyễn Đình Tân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 323 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 48 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tán Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/11/1950 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 204 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/12/1971 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Tân, Xã Gia Tân, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 119 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 4 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tẩn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tán Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/11/1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Tấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hải Hòa, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 09/11/1968
- Nguyễn Đình Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thôn Lưu - Khám Lang - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 14/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 00.93.04 bản đồ UTM 1/50.000