Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Sinh”.

  1. Nguyễn Đình Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/9/1970 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Sinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 529 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 108 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1948 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 3 · Hàng H Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1945 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 73 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 46 · Lô D Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 29 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Sính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 66 · Lô I Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phú đa, Xã Phú Đa, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Thuỵ Liên - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Sinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Tân Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cao Thành - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Sinh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1942 · Tân Cốc, Tân Thành, Vụ Bản, Nam Hà Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-08)05 Công Hơ Rao 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 163; Khối 0