Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Sơ”.

  1. Nguyễn Đình Sỏ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Sở Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Sỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 85 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Sở Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 28/2/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Sỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 339 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/11/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 125 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô C1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 51 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 138 · Khu 7A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang Nhã Nam, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đinh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đinh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Soang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/4/1969 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 131 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Song Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1954 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 8 · Lô 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Sông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 645 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Sơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nam Chính - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 22/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 82.08.03 bản đồ UTM 1/50.000