Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Phượng”.

  1. Nguyễn Đình Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/2/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Phường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 129 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 131 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Phương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Phượng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Phương Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 133 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 261 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P18 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu H Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/6/1988 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Trường Thọ, Xã Trường Thọ, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Phương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Phương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/7/1973 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Phượng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Hương, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: (49-08)03
  2. Nguyễn Đình Phượng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Hương, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: (49-08)03
  3. Nguyễn Đình Phượng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Xã Bình Văn Bạch Thông, Bắc Thái Hy sinh: 01/02/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 2; Ô 1; Số 83; Khối 2