Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Hương”.
- Nguyễn Đình Hường Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 686 · Hàng 15 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/2/1973 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 173 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Gia, Xã Đồng Gia, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 20 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1970 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hưởng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 27/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hưởng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hưởng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 191 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Huống Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/5/1970 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Huống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hưởng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hưởng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 4/8/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Hưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Vườn rau ngoài Tiểu khu bảo an
- Nguyễn Đình Hương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nà Thình - Thống Huề - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 16/03/1971
- Nguyễn Đình Hương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.77.01 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đình Hương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Quảng Bố - Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 15/09/1976