Tìm thấy 145 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Dụ”.

  1. Nguyễn Đình Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 121 · Hàng 7 · Lô P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Dục Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 145 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 13 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Đua Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Được Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 122 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 112 · Hàng 7 · Lô c Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1966 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Duyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Duyệt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 9B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/8/1974 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/7/1978 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thượng Giáp - Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 16/03/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Đoàn 2, Viện 211
  2. Nguyễn Đình Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 8/10/1971 Mai táng ban đầu: Tại nhà ma làng O Ngo - E9, khu 5 - Gia Lai