Nguyễn Đình Dự
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Bình Giang, Hải Dương |
| Ngày hy sinh | 21/4/1968 |
| Nơi hy sinh | F3, Phước Sơn, Tuy Phước, Bình Định |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1009228]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Dự, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=21/4/1968, Quê quán=Bình Giang, Hải Dương, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=F3, Phước Sơn, Tuy Phước, Bình Định, Vị trí mộ=}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1615 (số thứ tự 1009228).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Dự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đình Dự” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
18 người cùng hy sinh ngày 21/4/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Phố Quang sinh 1939 · Tiên Hưng, Thái Bình ( E12, F3)
- Trịnh Xuân Vân sinh 1942 · Thanh Hoá (E12, F3)
- Thái Văn Tuất Đô Lương, Nghệ An (E12, F3)
- Hoàng Văn Thìn sinh 1948 · Bình Gia, Lạng Sơn
- Nguyễn Hữu Quyết sinh 1950 · Thuận Thành, Bắc Ninh
- Lê Huy Liệu Tĩnh Gia, Thanh Hoá
- Nguyễn Văn Thống Đô Lương, Nghệ An
- Nguyễn Đăng Mạnh Thanh Môn, Hải Dương
- Nguyễn Văn Hữu sinh 1948 · Kỳ Anh, Hà Tĩnh
- Phạm Văn Thống Thái Bình
- Nguyễn Duy Đồng sinh 1945 · Kỳ Anh, Hà Tĩnh
- Nguyễn Đình Hưu sinh 1936 · Tiên Lữ, Hưng Yên
- Nguyễn Hải Khang sinh 1948 · Kỳ Anh, Hà Tĩnh
- Nguyễn Văn Ngọ Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Phú sinh 1932 · Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh
- Lê Văn Tiệp sinh 1945 · Hoà An, Cao Bằng
- Đào Xuân Liêm sinh 1948 · An Lão, Hải Phòng
- Chu Đình Ngà sinh 1938 · Đan Phượng, Hà Tây