Chu Đình Ngà

Năm sinh1938
Quê quánĐan Phượng, Hà Tây
Ngày hy sinh 21/4/1968
Nơi hy sinhPhước Sơn, Tuy Phước, Bình Định

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1009244]: Lietsi {Họ tên=Chu Đình Ngà, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=21/4/1968, Quê quán=Đan Phượng, Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phước Sơn, Tuy Phước, Bình Định, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1631 (số thứ tự 1009244).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chu Đình Ngà” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Chu Đình Ngà” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 21/4/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Phố Quang sinh 1939 · Tiên Hưng, Thái Bình ( E12, F3)
  2. Trịnh Xuân Vân sinh 1942 · Thanh Hoá (E12, F3)
  3. Thái Văn Tuất Đô Lương, Nghệ An (E12, F3)
  4. Hoàng Văn Thìn sinh 1948 · Bình Gia, Lạng Sơn
  5. Nguyễn Hữu Quyết sinh 1950 · Thuận Thành, Bắc Ninh
  6. Lê Huy Liệu Tĩnh Gia, Thanh Hoá
  7. Nguyễn Văn Thống Đô Lương, Nghệ An
  8. Nguyễn Đăng Mạnh Thanh Môn, Hải Dương
  9. Nguyễn Văn Hữu sinh 1948 · Kỳ Anh, Hà Tĩnh
  10. Phạm Văn Thống Thái Bình
  11. Nguyễn Duy Đồng sinh 1945 · Kỳ Anh, Hà Tĩnh
  12. Nguyễn Đình Hưu sinh 1936 · Tiên Lữ, Hưng Yên
  13. Nguyễn Hải Khang sinh 1948 · Kỳ Anh, Hà Tĩnh
  14. Nguyễn Đình Dự sinh 1948 · Bình Giang, Hải Dương
  15. Nguyễn Văn Ngọ Vĩnh Phú
  16. Nguyễn Văn Phú sinh 1932 · Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh
  17. Lê Văn Tiệp sinh 1945 · Hoà An, Cao Bằng
  18. Đào Xuân Liêm sinh 1948 · An Lão, Hải Phòng