Tìm thấy 145 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Dụ”.

  1. Nguyễn Đình Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1989 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 40 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1989 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Đu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 22 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Du Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 218 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Dư Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 97 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Dụ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 128 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 417 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Dự Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Đủ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Dư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Du Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 9 · Hàng L Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu LB Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Dụ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 118 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn đình Dụ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thượng Giáp - Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 16/03/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Đoàn 2, Viện 211
  2. Nguyễn Đình Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 8/10/1971 Mai táng ban đầu: Tại nhà ma làng O Ngo - E9, khu 5 - Gia Lai