Tìm thấy 145 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Chi”.

  1. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 5a Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/11/1970 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/10/1996 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Tân Lạc, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 99 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/8/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô D Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 29 · Hàng A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Chín Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/6/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 39 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Chiên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Đồng, Xã Hợp Đồng, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Chiểu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/8/1976 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Chinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Chiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Kiến Hưng, Xã Kiến Hưng, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Chiện Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/1945 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Chính Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/2/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M26 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Chi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Nghĩa, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 08/11/1966