Nguyễn Đình Chi

Năm sinh1944
Quê quánBắc Bình- Lập Thạch- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 23/12/1972
Nơi hy sinhNon nước, Kon tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041311]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Chi, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=23/12/1972, Quê quán=Bắc Bình- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Non nước, Kon tum, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21734 (số thứ tự 1041311).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Chi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Chi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 23/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lưu Quý Minh sinh 1952 · Mỗ Cẩm- Phục Ninh- Đại Từ
  2. Nguyễn Xuân Cát sinh 1952 · Chợ Mới- Phú Lương
  3. Vũ Văn Minh sinh 1951 · Cổ Lũng- Phú Lương- Bắc Thái
  4. Đỗ Kim Tiến sinh 1948 · Phú Mỹ- Trực Hưng- Nam Ninh- Nam Hà
  5. Nguyễn Văn Thanh sinh 1952 · Võ Trang- Vụ Bản- Nam Hà
  6. Diệp Phắt Phấn sinh 1947 · Làng Mạo- Nà Bá- Quảng Hòa- Cao Bằng
  7. Vũ Văn Giáp Tân Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc
  8. Nguyễn Tá Phấn sinh 1953 · Chí Quả- Thuận Thành- Hà Bắc
  9. Hoàng Đức Chính sinh 1942 · Đức Thành- Quế Võ- Hà Bắc
  10. Lê Công Lan sinh 1954 · Gia Phú- Bình Dương- Gia Lương- Hà Bắc
  11. Trần Xuân Phượng sinh 1952 · Ngọc Châu- Tân Yên- Hà Bắc
  12. Hoàng Văn Tiến sinh 1953 · Đồng Lạc- Yên Thế- Hà Bắc
  13. Trần Xuân Phượng sinh 1952 · Ngọc Châu- Tân Yên- Hà Bắc
  14. Nguyễn Văn Vẫn sinh 1951 · Tiến Thế- Yên Thế- Hà Bắc
  15. Bùi Văn Phả sinh 1953 · Đông Bái- Cát Hải- Hải Phòng
  16. Đào Quang Đoàn sinh 1953 · Xóm 18- Trấn Dương- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  17. Nguyễn Đình Đượi sinh 1947 · Nam Vân- Nam Đàn- Nghệ An
  18. Vi Văn Hiền sinh 1952 · Bản Căm- Tri Lễ- Quế Phong- Nghệ An
  19. Vi Văn Hiền sinh 1952 · Bản Cắm- Chi Lễ- Quế Phong- Nghệ An
  20. Nguyễn Văn Lình sinh 1948 · Duyên Hải- Duyên Hà- Thái Bình
  21. Hoàng Đình Khôi sinh 1952 · Nhật Tạo- Tiến Dũng- Hưng Hà- Thái Bình
  22. Phạm Văn Lâm sinh 1945 · Cẩm Bình- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  23. Nguyễn Chí Quang sinh 1953 · Châu Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  24. Hoàng Anh Đào sinh 1939 · Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa
  25. Liều Huy Bảo sinh 1950 · Vĩnh Thinh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  26. Nguyễn Văn Mỹ sinh 1945 · Tự Do- Đông Anh- Hà Nội
  27. Bùi Văn Tươm sinh 1948 · Dũng Phong- Kỳ Sơn- Hòa Bình
  28. Nguyễn Tri Huân sinh 1944 · Đồng Nội- Đồng Tâm- Lạc Thủy- Hòa Bình
  29. Lê Xuân Trường sinh 1951 · Lạc Thụy- Cẩm Lạc- Cẩm Xuyên
  30. Trương Đức Âu sinh 1947 · Đức An- Đức Thọ
  31. Trần Văn Quyền sinh 1953 · Thạch Sâm- Thạch Hà
  32. Phạm Như Khoái sinh 1949 · Cẩm Hà- Cẩm Xuyên
  33. Nguyễn Viết Lục sinh 1954 · Thương Lộc- Can Lộc
  34. Nguyễn Viết Luyện sinh 1954 · Liên Thanh- Cẩm Nhượng- Cẩm Xuyên
  35. Trần Văn Thiệu sinh 1954 · Nam Khê- Thạch Khê- Thạch Hà
  36. Phạm Huy Tiến sinh 1951 · Thạch Mỹ- Thạch Hà
  37. Trần Hữu Vít sinh 1949 · Văn Quán- Văn Khê- Yên Lãng-Vĩnh Phú
  38. Nguyễn Trọng Luân sinh 1953 · Bản Nguyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  39. Nguyễn Xuân Hựu sinh 1953 · Phú Cường- Phú Hộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  40. Hà Văn Nại sinh 1953 · Xã Xóm Xuân- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  41. Nguyễn Công Hậu sinh 1952 · Gò Bằng- Quang Lạp- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  42. Phạm Hữu Lượng sinh 1944 · Hương Cần- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  43. Nguyễn Kiến Can sinh 1947 · Thạch Đà- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  44. Trần Xuân Trình sinh 1952 · Bản Xen- Mường Khương- Lào Cai
  45. Vũ Công Cẩn sinh 1949 · Tập Ninh- Gia Vân- Gia Viễn- Ninh Bình
  46. Nguyễn Văn Huyền sinh 1937 · Yên Phú- Lương Minh- Thường Tín- Hà Tây
  47. Lê Văn Lai sinh 1949 · Phùng Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng
  48. Nguyễn Văn Liên sinh 1937 · Trần Phú- Ân Thi- Hải Hưng
  49. Phạm Đình Nghi sinh 1955 · Liên Hồng- Gia Lộc- Hải Hưng
  50. Hoàng Hồng Xuân sinh 1944 · Thái Học- Nguyên Bình- Cao Bằng
  51. Lục Văn Bình sinh 1950 · Lúng Sì- Tự Do- Quảng Hòa- Cao Bằng
  52. Nguyễn Xuân Thái sinh 1954 · 170 Quang Trung- Hải Phòng
  53. Nguyễn Văn khiêm sinh 1951 · Phương Mỹ Đông- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  54. Nguyễn Văn Hanh sinh 1950 · Dương Trung- Hoành Đức- Hưng Hà- Thái Bình
  55. Nguyễn Văn Túy sinh 1952 · Thụy Ninh- Thái Thụy- Thái Bình
  56. Nguyễn Văn Phúc sinh 1953 · Xóm Sông- Độc Lập- Kỳ Sơn- Hòa Bình
  57. Vũ Ngọc Tin sinh 1950 · Yên Lạc- Yên Thủy- Hòa Bình
  58. Bùi Văn Thơ sinh 1952 · Đường Thư- Tân Phong- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  59. Nguyễn Ngọc Chính sinh 1951 · Phượng Vĩ- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  60. Lã Ngọc Chương sinh 1951 · Hùng Lô- Phù Ninh- Vĩnh Phú