Tìm thấy 145 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Chi”.

  1. Nguyễn Đình Chính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/2/1953 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Chỉnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn đình Chiểu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng 3H · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Chiêu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng 5A · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1251 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng 2C · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1570 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 23 · Lô 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Chiểu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng L · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 18 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Hàng T · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  18. nguyễn đình chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. NGuyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2b Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Chi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Nghĩa, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 08/11/1966