Tìm thấy 145 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Chi”.

  1. Nguyễn Đình Chỉ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Tân Mạc - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1977 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đính Chín Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 56 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Khánh Thành, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Chiểu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/19/ An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 312 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1973 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 155 · Khu 8B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Chín Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Chiểu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/7/1971 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Lô H Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Chi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Nghĩa, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 08/11/1966