Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Bạch”.
- Nguyễn Đình Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quảng Nghiệp, Xã Quảng Nghiệp, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1968 Đơn vị: E803 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 223 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bách Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1979 Quê quán: Trường Sơn - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Bạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Chiêm Thuận- Thái Hồng- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 21/04/1974 (04-33)01 Bảo Đức m5 1/50000
- Nguyễn Đình Bạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đại Hợp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/11/1968
- Nguyễn Đình Bạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đại Hợp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/11/1968
- Nguyễn Đình Bạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đại Hợp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/11/1968
- Nguyễn Đình Bạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đại Hợp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/11/1969