Tìm thấy 67 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Đỗ”.

  1. Nguyễn Đình Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Đô Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Đô Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Đồ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/6/1970 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hồng, Xã Việt Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 100 · Khu H Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Đỗ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Độ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 123 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 244 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Đô Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Đỗ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bạt, Xã Liên Bạt, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Độ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Độ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Vĩnh Hào, Xã Vĩnh Hào, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1982 Quê quán: Thiệu Giao - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Đồ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/7/1970 Quê quán: Hàm Sơn - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 340 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 663 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn đình Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Đô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phúc Khánh- Nghĩa Khánh- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 24/04/1968 Không lấy được xác
  2. Nguyễn Đình Đỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Tân Bình- Bình Lộc- Can Lộc Hy sinh: 30/01/1968
  3. Nguyễn Đình Do Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 21/3/1973
  4. Nguyễn Đình Đỗ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vấn Tân- Duyên Hà- Hy sinh: 11/2/1967