Nguyễn Đình Đô

Năm sinh1949
Quê quánPhúc Khánh- Nghĩa Khánh- Nghĩa Đàn- Nghệ An
Ngày hy sinh 24/04/1968
Nơi hy sinhĐồi 824
Vị trí mộ Không lấy được xác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029199]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Đô, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=24/04/1968, Quê quán=Phúc Khánh- Nghĩa Khánh- Nghĩa Đàn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 824, Vị trí mộ=Không lấy được xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9622 (số thứ tự 1029199).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Đô” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Đô” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 24/04/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Tùng sinh 1949 · Hòa Long- Yên Phong- Hà Bắc
  2. Hoàng Xuân Viễn sinh 1936 · Bình Định- Kiến Xương- Thái Bình
  3. Lê Văn Khang sinh 1948 · Đồng Tiến- Hoằng Đại- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  4. Vũ Kim Đồng sinh 1948 · Hoàng Kim- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  5. Hoàng Ngọc Cần sinh 1948 · Lê Lợi- Hoàng Đồng- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Văn Ca sinh 1947 · Đại Nghĩa- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  7. Nguyễn Văn Thâu sinh 1948 · xóm 10- Khánh Mậu- Yên Khánh- Ninh Bình
  8. Nguyễn Tri An sinh 1950 · xóm Xộng- Văn Phong- Nho Quan- Ninh Bình