Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Đạo”.

  1. Nguyễn Đình Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 8 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng U · Lô 168 · Khu A13 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Đạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Đảo Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn đình Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 161 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Đào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Đạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/10/1968 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Đạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/5/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42285 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 35 · Lô 17 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 33 · Lô 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. nguyễn đình đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 92 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Đào Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Đạo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/1/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Đạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Đạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Đạo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1968 Quê quán: Dương Hà - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1987 Quê quán: Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Gia Sơn - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Đạo Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Thái Bình Hy sinh: 1977
  2. Nguyễn Đình Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Hưng- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 5/9/1966 Nghĩa trang viện 1
  3. Nguyễn Đình Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vũ Trung- Kiến Xương- Hy sinh: 28/7/1972