Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Nguyễn Út”.
- Nguyễn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn út Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1949 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 93 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Nguyễn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn út Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/5/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn út Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 21 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn út Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/12/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn út Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 6/8/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 148 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn út Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/1/1952 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 93 Xem chi tiết →
- Nguyễn út Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/1/1952 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C348 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1979 Quê quán: Nhi Ke - ThườngTín - Hà Tây Đơn vị: C3 - D416 - E8 - CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn út Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 6/8/1949 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đội vận chuyển xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn út Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn út Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1962 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn út Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1960 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn út Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 385 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 20 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Út Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Văn Út Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sài Gòn Hy sinh: 1968
- Nguyễn Văn Út Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Út Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 · Thôn 5- Quảng Nhiêu- Huyện 5- Đăk Lăk Hy sinh: 11/6/1965 Tại đồn điền mê vanh H5
- Nguyễn Khắc Út Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phúc Thái- Hạnh Phúc- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 6/9/1966