Nguyễn Út

Năm sinh1940
Quê quánThôn 5- Quảng Nhiêu- Huyện 5- Đăk Lăk
Ngày hy sinh 11/6/1965
Nơi hy sinhHuyện 5
Vị trí mộ Tại đồn điền mê vanh H5

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1019505]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Út, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=23904, Quê quán=Thôn 5- Quảng Nhiêu- Huyện 5- Đăk Lăk, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 5, Vị trí mộ=Tại đồn điền mê vanh H5}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11928 (số thứ tự 1019505).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Út” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Út” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 11/6/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Linh
  2. Thi Văn Ba