Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Kiều Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 2 · Khu b1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 15 · Khu a1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Mẽng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 4 · Khu b2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Thích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 138 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Thùy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 13 · Khu a1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1981 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Tính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 14 · Khu a1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Tư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/4/1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 8 · Khu a1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Tỉnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Tịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Đạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/11/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1980 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách