Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 274 · Lô 16 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1/6/1974 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Đông Triều, Phường Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Nguyễn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Nguyện Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1970 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô g Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lạc Long, Xã Lạc Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 43 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Nguyện Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1967 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đắc Nguyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đỗ Nguyên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/11/1950 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Nguyên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 22/12/1947 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Nguyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 19 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bốn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bốn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/12/1967 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách