Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.
- Nguyễn Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn cao Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn hữu Thảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn kim Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1972 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 98 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn phước Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn quang Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn thị Chương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn thị Diệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/12/1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn thị Kiểu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 26/3/1964 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn thị Pháp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn trường Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn trọng Xáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1965 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Khóai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 148 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Lĩnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Nghĩa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d7 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Nhiên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 167 · Hàng 12 Xem chi tiết →
Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh