Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/6/1967 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/10/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 113 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1973 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thôn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/12/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f35 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/12/1976 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thại Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/2/1980 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c18 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách