Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 16 · Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cọp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1947 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Diễm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a18 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách