Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Nguyên Điền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/7/1974 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 170 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 74 · Hàng 5 · Lô c Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng H · Lô 147 · Khu A12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/07/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô e Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phúc Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1967 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Q. Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Sỹ Nguyên Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 14/12/1952 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thái Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1959 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng C · Lô 158 · Khu B13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Nguyên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/12/1949 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 187 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Nguyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/8/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Nguyễn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Nguyên Năm sinh: 1896 Ngày hy sinh: 10/3/1943 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trung Nguyên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 111 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1984 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Lô 180 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Nguyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/12/1981 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Nguyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách