Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Trọng Phương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/10/1960 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 6 · Khu b1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tuấn Nghị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/10/1973 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I21 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tá Chốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 283 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tùng Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k28 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tư Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/4/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Châu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Duy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/6/1983 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Gia Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Giai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1948 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Lào Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Lộc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a14 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Nghiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách