Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Thị Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Tư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a28 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Tẩu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/11/1974 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 409 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 325 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị bảy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 449 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Đang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/8/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Điệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/7/1974 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a10 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thừa Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/5/1980 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trong Trường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trung Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trung Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trung Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 5 · Khu a2 Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách