Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Thị Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 143 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Huynh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Hẹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 4 · Khu a1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Hệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1960 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Kim Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/9/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Kiều Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Lai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Luyện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 158 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Lữ Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Manh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách