Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Thị Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Lũy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/11/1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1974 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Lục Năm sinh: 26/1945 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1960 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 75 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 500 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Mô Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô Trái Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Mưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách