Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Thế Lễ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Lọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1976 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 15 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1987 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1971 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1971 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Nghĩa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 60 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 50 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Nhân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 54 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Năng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 228 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Nương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Diễn Minh, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 731 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1985 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Rữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/7/1969 Quê quán: Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3187 Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách