Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.
- Nguyễn Thái Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1946 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 369 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 126 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 393 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thâm Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 159 · Hàng 5 · Lô II Xem chi tiết →
- Nguyễn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1965 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 65 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thân Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/8/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thân Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 3/1987 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 573 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thìn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 202 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh