Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.
- Nguyễn Thành Thọ Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 8/10/1983 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 158 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1965 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 0 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 155 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 708 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Vân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Đại Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 28/3/1949 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 45 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 7/2/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 253 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 344 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 372 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 211 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 26 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh