Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Song Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Song Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Suý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 356 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Sái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Sáng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Sáu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/12/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 298 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 834 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 351 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 385 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 257 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Sò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Sĩ Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/1/1966 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/13/1970 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách