Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.
- Nguyễn Quốc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Ân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/12/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Khánh Trung, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Đắk Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 491 · Khu K3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 308 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc ấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Quợt Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Qươn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Riêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 206 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ry Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ràng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1954 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1954 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Nguyễn Rã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Rình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1950 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Rạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1986 An táng tại: Xã Thịnh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Rầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Rậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh